TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俗气

súqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 俗氣

Âm Hán Việt TỤC KHÍ

俗气 nghĩa là lòe loẹt, không thanh lịch.

Nghĩa của 俗气

súqì

TỤC KHÍTính từphồn thể 俗氣
  1. Lòe loẹt
  2. Không thanh lịch
  3. Không có gu
  4. Thô tục
  5. Tầm thường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 俗气

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

俗气 nghĩa là gì?

俗气 (súqì) nghĩa là lòe loẹt, không thanh lịch.

俗气 đọc thế nào?

俗气 đọc là súqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 俗气 là gì?

Âm Hán Việt của 俗气 là "tục khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.