TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俗话

súhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 俗話

Âm Hán Việt TỤC THOẠI

俗话 nghĩa là câu nói thông thường, tục ngữ.

Nghĩa của 俗话

súhuà

TỤC THOẠIDanh từphồn thể 俗話
  1. Câu nói thông thường
  2. Tục ngữ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 俗话

Đồng nghĩa

Từ ghép có 俗话

Câu hỏi thường gặp

俗话 nghĩa là gì?

俗话 (súhuà) nghĩa là câu nói thông thường, tục ngữ.

俗话 đọc thế nào?

俗话 đọc là súhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 俗话 là gì?

Âm Hán Việt của 俗话 là "tục thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.