俗话
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 俗話
俗话 nghĩa là câu nói thông thường, tục ngữ.
Nghĩa của 俗话
súhuà
TỤC THOẠIDanh từphồn thể 俗話- Câu nói thông thường
- Tục ngữ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 俗话
Đồng nghĩa
Từ ghép có 俗话
Câu hỏi thường gặp
俗话 nghĩa là gì?
俗话 (súhuà) nghĩa là câu nói thông thường, tục ngữ.
俗话 đọc thế nào?
俗话 đọc là súhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 俗话 là gì?
Âm Hán Việt của 俗话 là "tục thoại".