俗称 nghĩa là thường được gọi là, thuật ngữ phổ biến.
Nghĩa của 俗称
súchēng
TỤC XƯNGĐộng từ, Danh từphồn thể 俗稱
Thường được gọi là
Thuật ngữ phổ biến
Câu hỏi thường gặp
俗称 nghĩa là gì?
俗称 (súchēng) nghĩa là thường được gọi là, thuật ngữ phổ biến.
俗称 đọc thế nào?
俗称 đọc là súchēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 俗称 là gì?
Âm Hán Việt của 俗称 là "tục xưng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.