TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俚语

lǐyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 俚語

Âm Hán Việt LÝ NGỮ

俚语 nghĩa là tiếng lóng.

Nghĩa của 俚语

lǐyǔ

LÝ NGỮDanh từphồn thể 俚語
  1. Tiếng lóng

Câu hỏi thường gặp

俚语 nghĩa là gì?

俚语 (lǐyǔ) nghĩa là tiếng lóng.

俚语 đọc thế nào?

俚语 đọc là lǐyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 俚语 là gì?

Âm Hán Việt của 俚语 là "lý ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.