TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俚

lǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: lý

俚 nghĩa là mộc mạc, thô tục.

Nghĩa của 俚

lǐ

LÝ
  1. Mộc mạc
  2. Thô tục
  3. Không trau chuốt
  4. Người quê mùa
  5. The vulgar quần chúng, thường dân
  6. Viết tắt của 俚语 (lǐyǔ), tiếng lóng

Lǐ

LÝtên riêng
  1. Tên gọi cũ của dân tộc 黎 (Lí)

Từ ghép có 俚

Câu hỏi thường gặp

俚 nghĩa là gì?

俚 (lǐ, lǐ) nghĩa là mộc mạc, thô tục.

俚 đọc thế nào?

俚 đọc là lǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 俚 là gì?

Âm Hán Việt của 俚 là "lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.