TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保修

bǎoxiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO TU

保修 nghĩa là Bảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt.

Nghĩa của 保修

bǎoxiū

BẢO TUĐộng từ
  1. Bảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt
  2. Bảo hành; bảo đảm

Từ ghép có 保修

Câu hỏi thường gặp

保修 nghĩa là gì?

保修 (bǎoxiū) nghĩa là Bảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt.

保修 đọc thế nào?

保修 đọc là bǎoxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 保修 là gì?

Âm Hán Việt của 保修 là "bảo tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.