TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保修期

bǎoxiūqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO TU KỲ

保修期 nghĩa là thời hạn bảo hành, thời kỳ bảo hành.

Nghĩa của 保修期

bǎoxiūqī

BẢO TU KỲDanh từ
  1. Thời hạn bảo hành
  2. Thời kỳ bảo hành

Câu hỏi thường gặp

保修期 nghĩa là gì?

保修期 (bǎoxiūqī) nghĩa là thời hạn bảo hành, thời kỳ bảo hành.

保修期 đọc thế nào?

保修期 đọc là bǎoxiūqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 保修期 là gì?

Âm Hán Việt của 保修期 là "bảo tu kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.