保呈 nghĩa là Văn kiện bảo đảm lời nói hoặc hành động của bên thứ ba.
Nghĩa của 保呈
bǎochéng
BẢO TRÌNH
cổ Văn kiện bảo đảm lời nói hoặc hành động của bên thứ ba
Câu hỏi thường gặp
保呈 nghĩa là gì?
保呈 (bǎochéng) nghĩa là Văn kiện bảo đảm lời nói hoặc hành động của bên thứ ba.
保呈 đọc thế nào?
保呈 đọc là bǎochéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 保呈 là gì?
Âm Hán Việt của 保呈 là "bảo trình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.