TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保护剂

bǎohùjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保護劑

Âm Hán Việt BẢO HỘ TỄ

保护剂 nghĩa là chất bảo vệ.

Nghĩa của 保护剂

bǎohùjì

BẢO HỘ TỄphồn thể 保護劑
  1. Chất bảo vệ

Câu hỏi thường gặp

保护剂 nghĩa là gì?

保护剂 (bǎohùjì) nghĩa là chất bảo vệ.

保护剂 đọc thế nào?

保护剂 đọc là bǎohùjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 保护剂 là gì?

Âm Hán Việt của 保护剂 là "bảo hộ tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.