TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保护伞

bǎohùsǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保護傘

Âm Hán Việt BẢO HỘ TẢN

保护伞 nghĩa là ô bảo vệ.

Nghĩa của 保护伞

bǎohùsǎn

BẢO HỘ TẢNDanh từphồn thể 保護傘
  1. Ô bảo vệ
  2. Bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng)

Câu hỏi thường gặp

保护伞 nghĩa là gì?

保护伞 (bǎohùsǎn) nghĩa là ô bảo vệ.

保护伞 đọc thế nào?

保护伞 đọc là bǎohùsǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 保护伞 là gì?

Âm Hán Việt của 保护伞 là "bảo hộ tản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.