TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保洁

bǎojié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保潔

Âm Hán Việt BẢO KHIẾT

保洁 nghĩa là vệ sinh.

Nghĩa của 保洁

bǎojié

BẢO KHIẾTĐộng từphồn thể 保潔
  1. Vệ sinh

Từ ghép có 保洁

Câu hỏi thường gặp

保洁 nghĩa là gì?

保洁 (bǎojié) nghĩa là vệ sinh.

保洁 đọc thế nào?

保洁 đọc là bǎojié (pinyin).

Âm Hán Việt của 保洁 là gì?

Âm Hán Việt của 保洁 là "bảo khiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.