TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保残守缺

bǎocánshǒuquē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保殘守缺

Âm Hán Việt BẢO TÀN THỦ KHUYẾT

保残守缺 nghĩa là bảo thủ.

Nghĩa của 保残守缺

bǎocánshǒuquē

BẢO TÀN THỦ KHUYẾTphồn thể 保殘守缺
  1. Bảo thủ
  2. Bảo tồn cái lạc hậu

Câu hỏi thường gặp

保残守缺 nghĩa là gì?

保残守缺 (bǎocánshǒuquē) nghĩa là bảo thủ.

保残守缺 đọc thế nào?

保残守缺 đọc là bǎocánshǒuquē (pinyin).

Âm Hán Việt của 保残守缺 là gì?

Âm Hán Việt của 保残守缺 là "bảo tàn thủ khuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.