TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保湿

bǎoshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保濕

Âm Hán Việt BẢO THẤP

保湿 nghĩa là dưỡng ẩm.

Nghĩa của 保湿

bǎoshī

BẢO THẤPĐộng từphồn thể 保濕
  1. Dưỡng ẩm

Câu hỏi thường gặp

保湿 nghĩa là gì?

保湿 (bǎoshī) nghĩa là dưỡng ẩm.

保湿 đọc thế nào?

保湿 đọc là bǎoshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 保湿 là gì?

Âm Hán Việt của 保湿 là "bảo thấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.