TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保甲

bǎojiǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO GIÁP

保甲 nghĩa là Hệ thống hành chính cộng đồng và tự vệ lịch sử được tạo ra trong thời Tống và phục hồi trong thời Dân Quốc, trong đó các hộ gia đình được nhóm thành 甲 (jiǎ) và 甲 được nhóm thành 保 (bǎo).

Nghĩa của 保甲

bǎojiǎ

BẢO GIÁPDanh từ
  1. Hệ thống hành chính cộng đồng và tự vệ lịch sử được tạo ra trong thời Tống và phục hồi trong thời Dân Quốc, trong đó các hộ gia đình được nhóm thành 甲 (jiǎ) và 甲 được nhóm thành 保 (bǎo)

Câu hỏi thường gặp

保甲 nghĩa là gì?

保甲 (bǎojiǎ) nghĩa là Hệ thống hành chính cộng đồng và tự vệ lịch sử được tạo ra trong thời Tống và phục hồi trong thời Dân Quốc, trong đó các hộ gia đình được nhóm thành 甲 (jiǎ) và 甲 được nhóm thành 保 (bǎo).

保甲 đọc thế nào?

保甲 đọc là bǎojiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 保甲 là gì?

Âm Hán Việt của 保甲 là "bảo giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.