TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保皇党

bǎohuángdǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保皇黨

Âm Hán Việt BẢO HOÀNG ĐẢNG

保皇党 nghĩa là Người theo chủ nghĩa bảo hoàng.

Nghĩa của 保皇党

bǎohuángdǎng

BẢO HOÀNG ĐẢNGDanh từphồn thể 保皇黨
  1. Người theo chủ nghĩa bảo hoàng

Câu hỏi thường gặp

保皇党 nghĩa là gì?

保皇党 (bǎohuángdǎng) nghĩa là Người theo chủ nghĩa bảo hoàng.

保皇党 đọc thế nào?

保皇党 đọc là bǎohuángdǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 保皇党 là gì?

Âm Hán Việt của 保皇党 là "bảo hoàng đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.