TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保留区

bǎoliúqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保留區

Âm Hán Việt BẢO LƯU KHU

保留区 nghĩa là khu dành riêng.

Nghĩa của 保留区

bǎoliúqū

BẢO LƯU KHUphồn thể 保留區
  1. Khu dành riêng (cho dân tộc thiểu số)

Câu hỏi thường gặp

保留区 nghĩa là gì?

保留区 (bǎoliúqū) nghĩa là khu dành riêng.

保留区 đọc thế nào?

保留区 đọc là bǎoliúqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 保留区 là gì?

Âm Hán Việt của 保留区 là "bảo lưu khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.