保监会
Phồn thể: 保監會
保监会 nghĩa là Ủy ban Quản lý Giám sát Bảo hiểm Trung Quốc (CIRC), viết tắt của 中国保险监督管理委员会 (Zhōngguó Bǎoxiǎn Jiāndū Guǎnlǐ Wěiyuánhuì).
Nghĩa của 保监会
Bǎo Jiānhuì
BẢO GIÁM HỘIphồn thể 保監會tên riêng- Ủy ban Quản lý Giám sát Bảo hiểm Trung Quốc (CIRC), viết tắt của 中国保险监督管理委员会 (Zhōngguó Bǎoxiǎn Jiāndū Guǎnlǐ Wěiyuánhuì)
Câu hỏi thường gặp
保监会 nghĩa là gì?
保监会 (bǎo jiānhuì) nghĩa là Ủy ban Quản lý Giám sát Bảo hiểm Trung Quốc (CIRC), viết tắt của 中国保险监督管理委员会 (Zhōngguó Bǎoxiǎn Jiāndū Guǎnlǐ Wěiyuánhuì).
保监会 đọc thế nào?
保监会 đọc là Bǎo Jiānhuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 保监会 là gì?
Âm Hán Việt của 保监会 là "bảo giám hội".