TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保监会

Bǎo Jiānhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保監會

Âm Hán Việt BẢO GIÁM HỘI

保监会 nghĩa là Ủy ban Quản lý Giám sát Bảo hiểm Trung Quốc (CIRC), viết tắt của 中国保险监督管理委员会 (Zhōngguó Bǎoxiǎn Jiāndū Guǎnlǐ Wěiyuánhuì).

Nghĩa của 保监会

Bǎo Jiānhuì

BẢO GIÁM HỘIphồn thể 保監會tên riêng
  1. Ủy ban Quản lý Giám sát Bảo hiểm Trung Quốc (CIRC), viết tắt của 中国保险监督管理委员会 (Zhōngguó Bǎoxiǎn Jiāndū Guǎnlǐ Wěiyuánhuì)

Câu hỏi thường gặp

保监会 nghĩa là gì?

保监会 (bǎo jiānhuì) nghĩa là Ủy ban Quản lý Giám sát Bảo hiểm Trung Quốc (CIRC), viết tắt của 中国保险监督管理委员会 (Zhōngguó Bǎoxiǎn Jiāndū Guǎnlǐ Wěiyuánhuì).

保监会 đọc thế nào?

保监会 đọc là Bǎo Jiānhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 保监会 là gì?

Âm Hán Việt của 保监会 là "bảo giám hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.