TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保税区

bǎoshuìqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保稅區

Âm Hán Việt BẢO THUẾ KHU

保税区 nghĩa là khu phi thuế quan, khu vực miễn thuế.

Nghĩa của 保税区

bǎoshuìqū

BẢO THUẾ KHUDanh từphồn thể 保稅區
  1. Khu phi thuế quan
  2. Khu vực miễn thuế
  3. Khu bảo thuế

Câu hỏi thường gặp

保税区 nghĩa là gì?

保税区 (bǎoshuìqū) nghĩa là khu phi thuế quan, khu vực miễn thuế.

保税区 đọc thế nào?

保税区 đọc là bǎoshuìqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 保税区 là gì?

Âm Hán Việt của 保税区 là "bảo thuế khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.