TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保管

bǎoguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO QUẢN

保管 nghĩa là giữ gìn, chăm sóc, đảm bảo.

Nghĩa của 保管

bǎoguǎn

BẢO QUẢNĐộng từ, Phó từ, Danh từ
  1. Giữ gìn; chăm sóc
  2. Đảm bảo
  3. Chắc chắn
  4. Người quản lý; người phụ trách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 保管

Đồng nghĩa

Từ ghép có 保管

Câu hỏi thường gặp

保管 nghĩa là gì?

保管 (bǎoguǎn) nghĩa là giữ gìn, chăm sóc, đảm bảo.

保管 đọc thế nào?

保管 đọc là bǎoguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 保管 là gì?

Âm Hán Việt của 保管 là "bảo quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.