TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保育

bǎoyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO DỤC

保育 nghĩa là chăm sóc trẻ, bảo tồn.

Nghĩa của 保育

bǎoyù

BẢO DỤCĐộng từ
  1. Chăm sóc trẻ
  2. Bảo tồn (môi trường, v.v.)

Từ ghép có 保育

Câu hỏi thường gặp

保育 nghĩa là gì?

保育 (bǎoyù) nghĩa là chăm sóc trẻ, bảo tồn.

保育 đọc thế nào?

保育 đọc là bǎoyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 保育 là gì?

Âm Hán Việt của 保育 là "bảo dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.