TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保管员

bǎoguǎnyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保管員

Âm Hán Việt BẢO QUẢN VIÊN

保管员 nghĩa là người quản lý, nhân viên kho.

Nghĩa của 保管员

bǎoguǎnyuán

BẢO QUẢN VIÊNDanh từphồn thể 保管員
  1. Người quản lý
  2. Nhân viên kho

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 保管员

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

保管员 nghĩa là gì?

保管员 (bǎoguǎnyuán) nghĩa là người quản lý, nhân viên kho.

保管员 đọc thế nào?

保管员 đọc là bǎoguǎnyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 保管员 là gì?

Âm Hán Việt của 保管员 là "bảo quản viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.