保管员 (bǎoguǎnyuán) nghĩa là người quản lý, nhân viên kho.
保管员 đọc thế nào?
保管员 đọc là bǎoguǎnyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 保管员 là gì?
Âm Hán Việt của 保管员 là "bảo quản viên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.