TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保育箱

bǎoyùxiāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO DỤC TƯƠNG

保育箱 nghĩa là lồng ấp.

Nghĩa của 保育箱

bǎoyùxiāng

BẢO DỤC TƯƠNGDanh từ
  1. Lồng ấp (cho trẻ sơ sinh)

Câu hỏi thường gặp

保育箱 nghĩa là gì?

保育箱 (bǎoyùxiāng) nghĩa là lồng ấp.

保育箱 đọc thế nào?

保育箱 đọc là bǎoyùxiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 保育箱 là gì?

Âm Hán Việt của 保育箱 là "bảo dục tương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.