保苗 nghĩa là Bảo vệ cây non, đảm bảo đủ sống sót để cho thu hoạch tốt.
Nghĩa của 保苗
bǎomiáo
BẢO MIÊUĐộng từ
Bảo vệ cây non, đảm bảo đủ sống sót để cho thu hoạch tốt
Câu hỏi thường gặp
保苗 nghĩa là gì?
保苗 (bǎomiáo) nghĩa là Bảo vệ cây non, đảm bảo đủ sống sót để cho thu hoạch tốt.
保苗 đọc thế nào?
保苗 đọc là bǎomiáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 保苗 là gì?
Âm Hán Việt của 保苗 là "bảo miêu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.