TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保藏

bǎocáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO TÀNG

保藏 nghĩa là giữ trữ, bảo quản.

Nghĩa của 保藏

bǎocáng

BẢO TÀNGĐộng từ
  1. Giữ trữ
  2. Bảo quản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 保藏

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

保藏 nghĩa là gì?

保藏 (bǎocáng) nghĩa là giữ trữ, bảo quản.

保藏 đọc thế nào?

保藏 đọc là bǎocáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 保藏 là gì?

Âm Hán Việt của 保藏 là "bảo tàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.