TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保释

bǎoshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保釋

Âm Hán Việt BẢO THÍCH

保释 nghĩa là cho tại ngoại, bảo lãnh.

Nghĩa của 保释

bǎoshì

BẢO THÍCHĐộng từphồn thể 保釋
  1. Cho tại ngoại
  2. Bảo lãnh

Câu hỏi thường gặp

保释 nghĩa là gì?

保释 (bǎoshì) nghĩa là cho tại ngoại, bảo lãnh.

保释 đọc thế nào?

保释 đọc là bǎoshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 保释 là gì?

Âm Hán Việt của 保释 là "bảo thích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.