TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保送

bǎosòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO TỐNG

保送 nghĩa là tiến cử.

Nghĩa của 保送

bǎosòng

BẢO TỐNGĐộng từ
  1. Tiến cử (nhập học)

Câu hỏi thường gặp

保送 nghĩa là gì?

保送 (bǎosòng) nghĩa là tiến cử.

保送 đọc thế nào?

保送 đọc là bǎosòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 保送 là gì?

Âm Hán Việt của 保送 là "bảo tống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.