TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保险单

bǎoxiǎndān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保險單

Âm Hán Việt BẢO HIỂM ĐƠN

保险单 nghĩa là hợp đồng bảo hiểm.

Nghĩa của 保险单

bǎoxiǎndān

BẢO HIỂM ĐƠNDanh từphồn thể 保險單
  1. Hợp đồng bảo hiểm (tài liệu)

Câu hỏi thường gặp

保险单 nghĩa là gì?

保险单 (bǎoxiǎndān) nghĩa là hợp đồng bảo hiểm.

保险单 đọc thế nào?

保险单 đọc là bǎoxiǎndān (pinyin).

Âm Hán Việt của 保险单 là gì?

Âm Hán Việt của 保险单 là "bảo hiểm đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.