TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保险丝

bǎoxiǎnsī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保險絲

Âm Hán Việt BẢO HIỂM TY

保险丝 nghĩa là dây cầu chì, cầu chì.

Nghĩa của 保险丝

bǎoxiǎnsī

BẢO HIỂM TYDanh từphồn thể 保險絲
  1. Dây cầu chì
  2. Cầu chì (điện)

Câu hỏi thường gặp

保险丝 nghĩa là gì?

保险丝 (bǎoxiǎnsī) nghĩa là dây cầu chì, cầu chì.

保险丝 đọc thế nào?

保险丝 đọc là bǎoxiǎnsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 保险丝 là gì?

Âm Hán Việt của 保险丝 là "bảo hiểm ty".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.