保险柜
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 保險櫃
保险柜 nghĩa là két sắt, tủ sắt.
Nghĩa của 保险柜
bǎoxiǎnguì
BẢO HIỂM QUỸDanh từphồn thể 保險櫃- Két sắt
- Tủ sắt
Câu ví dụ với 保险柜
- 我把钱放入保险柜裡。 Tôi cho tiền vào trong két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #795247
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
保险柜 nghĩa là gì?
保险柜 (bǎoxiǎnguì) nghĩa là két sắt, tủ sắt.
保险柜 đọc thế nào?
保险柜 đọc là bǎoxiǎnguì (pinyin).
Âm Hán Việt của 保险柜 là gì?
Âm Hán Việt của 保险柜 là "bảo hiểm quỹ".