TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保险灯

bǎoxiǎndēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保險燈

Âm Hán Việt BẢO HIỂM ĐĂNG

保险灯 nghĩa là đèn dầu hỏa.

Nghĩa của 保险灯

bǎoxiǎndēng

BẢO HIỂM ĐĂNGDanh từphồn thể 保險燈
  1. Đèn dầu hỏa

Câu hỏi thường gặp

保险灯 nghĩa là gì?

保险灯 (bǎoxiǎndēng) nghĩa là đèn dầu hỏa.

保险灯 đọc thế nào?

保险灯 đọc là bǎoxiǎndēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 保险灯 là gì?

Âm Hán Việt của 保险灯 là "bảo hiểm đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.