TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保驾

bǎojià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保駕

Âm Hán Việt BẢO GIÁ

保驾 nghĩa là hộ tống hoàng đế, hộ tống ai đó.

Nghĩa của 保驾

bǎojià

BẢO GIÁĐộng từphồn thể 保駕
  1. thời xưa Hộ tống hoàng đế (hoặc nhân vật quan trọng khác)
  2. ngày nay Hộ tống ai đó (thường mang tính hài hước)

Thành ngữ có 保驾

Câu hỏi thường gặp

保驾 nghĩa là gì?

保驾 (bǎojià) nghĩa là hộ tống hoàng đế, hộ tống ai đó.

保驾 đọc thế nào?

保驾 đọc là bǎojià (pinyin).

Âm Hán Việt của 保驾 là gì?

Âm Hán Việt của 保驾 là "bảo giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.