TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保障

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bǎozhàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO CHƯỚNG

保障 nghĩa là đảm bảo, bảo đảm.

Nghĩa của 保障

bǎozhàng

BẢO CHƯỚNGĐộng từ, Danh từ
  1. Đảm bảo
  2. Bảo đảm
  3. Bảo vệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 保障

Đồng nghĩa

Từ ghép có 保障

Câu hỏi thường gặp

保障 nghĩa là gì?

保障 (bǎozhàng) nghĩa là đảm bảo, bảo đảm.

保障 đọc thế nào?

保障 đọc là bǎozhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 保障 là gì?

Âm Hán Việt của 保障 là "bảo chướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.