TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保鲜

bǎoxiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 保鮮

Âm Hán Việt BẢO TIÊN

保鲜 nghĩa là giữ cho tươi.

Nghĩa của 保鲜

bǎoxiān

BẢO TIÊNĐộng từphồn thể 保鮮
  1. Giữ cho tươi

Từ ghép có 保鲜

Câu hỏi thường gặp

保鲜 nghĩa là gì?

保鲜 (bǎoxiān) nghĩa là giữ cho tươi.

保鲜 đọc thế nào?

保鲜 đọc là bǎoxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 保鲜 là gì?

Âm Hán Việt của 保鲜 là "bảo tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.