Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9Số nét: 9Cấu tạo: ⿱亼刖Mọi âm Hán Việt của chữ: du
俞 nghĩa là vâng, đồng ý.
Nghĩa của 俞
yú
Vâng (dùng bởi Hoàng đế hoặc người cai trị)
Đồng ý
Chấp thuận
Tán thành
shù
Biến thể của 腧 (shù)
Yú
tên riêng
họ Họ Yú
Câu hỏi thường gặp
俞 nghĩa là gì?
俞 (yú, shù, yú) nghĩa là vâng, đồng ý.
俞 đọc thế nào?
俞 đọc là yú (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.