TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俟

qí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 竢

Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: sĩ, ai

俟 nghĩa là Dùng trong 万俟 (Mòqí).

Nghĩa của 俟

qí

  1. Dùng trong 万俟 (Mòqí)

sì

  1. văn học Đợi chờ

sì

phồn thể 竢
  1. Biến thể của 俟 (sì)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 俟

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

俟 nghĩa là gì?

俟 (qí, sì) nghĩa là Dùng trong 万俟 (Mòqí).

俟 đọc thế nào?

俟 đọc là qí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.