TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信口开合

xìnkǒukāihé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 信口開合

Âm Hán Việt TÍN KHẨU KHAI HỢP

信口开合 nghĩa là Biến thể của 信口开河 (xìnkǒukāihé).

Nghĩa của 信口开合

xìnkǒukāihé

TÍN KHẨU KHAI HỢPphồn thể 信口開合
  1. Biến thể của 信口开河 (xìnkǒukāihé)

Câu hỏi thường gặp

信口开合 nghĩa là gì?

信口开合 (xìnkǒukāihé) nghĩa là Biến thể của 信口开河 (xìnkǒukāihé).

信口开合 đọc thế nào?

信口开合 đọc là xìnkǒukāihé (pinyin).

Âm Hán Việt của 信口开合 là gì?

Âm Hán Việt của 信口开合 là "tín khẩu khai hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.