TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信口

xìnkǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍN KHẨU

信口 nghĩa là thốt ra điều gì.

Nghĩa của 信口

xìnkǒu

TÍN KHẨUPhó từ
  1. Thốt ra điều gì
  2. Mở miệng mà không suy nghĩ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 信口

Đồng nghĩa

Từ ghép có 信口

Thành ngữ có 信口

Câu hỏi thường gặp

信口 nghĩa là gì?

信口 (xìnkǒu) nghĩa là thốt ra điều gì.

信口 đọc thế nào?

信口 đọc là xìnkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 信口 là gì?

Âm Hán Việt của 信口 là "tín khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.