TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信天游

xìntiānyóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍN THIÊN DU

信天游 nghĩa là Một thể loại nhạc dân gian của Thiểm Tây.

Nghĩa của 信天游

xìntiānyóu

TÍN THIÊN DUDanh từ
  1. Một thể loại nhạc dân gian của Thiểm Tây

Câu hỏi thường gặp

信天游 nghĩa là gì?

信天游 (xìntiānyóu) nghĩa là Một thể loại nhạc dân gian của Thiểm Tây.

信天游 đọc thế nào?

信天游 đọc là xìntiānyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 信天游 là gì?

Âm Hán Việt của 信天游 là "tín thiên du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.