TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信噪比

xìnzàobǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍN TÁO TỶ

信噪比 nghĩa là Tỉ lệ tín hiệu trên nhiễu.

Nghĩa của 信噪比

xìnzàobǐ

TÍN TÁO TỶDanh từ
  1. Tỉ lệ tín hiệu trên nhiễu

Câu hỏi thường gặp

信噪比 nghĩa là gì?

信噪比 (xìnzàobǐ) nghĩa là Tỉ lệ tín hiệu trên nhiễu.

信噪比 đọc thế nào?

信噪比 đọc là xìnzàobǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 信噪比 là gì?

Âm Hán Việt của 信噪比 là "tín táo tỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.