TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信息化

xìnxīhuà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍN TỨC HÓA

信息化 nghĩa là tin học hóa.

Nghĩa của 信息化

xìnxīhuà

TÍN TỨC HÓAĐộng từ
  1. Tin học hóa (thời đại thông tin, tương tự công nghiệp hóa)

Câu hỏi thường gặp

信息化 nghĩa là gì?

信息化 (xìnxīhuà) nghĩa là tin học hóa.

信息化 đọc thế nào?

信息化 đọc là xìnxīhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 信息化 là gì?

Âm Hán Việt của 信息化 là "tín tức hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.