TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信息图

xìnxītú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 信息圖

Âm Hán Việt TÍN TỨC ĐỒ

信息图 nghĩa là đồ họa thông tin.

Nghĩa của 信息图

xìnxītú

TÍN TỨC ĐỒphồn thể 信息圖
  1. Đồ họa thông tin

Câu hỏi thường gặp

信息图 nghĩa là gì?

信息图 (xìnxītú) nghĩa là đồ họa thông tin.

信息图 đọc thế nào?

信息图 đọc là xìnxītú (pinyin).

Âm Hán Việt của 信息图 là gì?

Âm Hán Việt của 信息图 là "tín tức đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.