TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信息时代

xìnxīshídài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 信息時代

Âm Hán Việt TÍN TỨC THỜI ĐẠI

信息时代 nghĩa là thời đại thông tin.

Nghĩa của 信息时代

xìnxīshídài

TÍN TỨC THỜI ĐẠITên riêngphồn thể 信息時代
  1. Thời đại thông tin

Câu hỏi thường gặp

信息时代 nghĩa là gì?

信息时代 (xìnxīshídài) nghĩa là thời đại thông tin.

信息时代 đọc thế nào?

信息时代 đọc là xìnxīshídài (pinyin).

Âm Hán Việt của 信息时代 là gì?

Âm Hán Việt của 信息时代 là "tín tức thời đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.