TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信息管理

xìnxīguǎnlǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍN TỨC QUẢN LÝ

信息管理 nghĩa là quản lý thông tin.

Nghĩa của 信息管理

xìnxīguǎnlǐ

TÍN TỨC QUẢN LÝ
  1. Quản lý thông tin

Câu hỏi thường gặp

信息管理 nghĩa là gì?

信息管理 (xìnxīguǎnlǐ) nghĩa là quản lý thông tin.

信息管理 đọc thế nào?

信息管理 đọc là xìnxīguǎnlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 信息管理 là gì?

Âm Hán Việt của 信息管理 là "tín tức quản lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.