TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信息系统

xìnxīxìtǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 信息系統

Âm Hán Việt TÍN TỨC HỆ THỐNG

信息系统 nghĩa là hệ thống thông tin.

Nghĩa của 信息系统

xìnxīxìtǒng

TÍN TỨC HỆ THỐNGDanh từphồn thể 信息系統
  1. Hệ thống thông tin

Câu hỏi thường gặp

信息系统 nghĩa là gì?

信息系统 (xìnxīxìtǒng) nghĩa là hệ thống thông tin.

信息系统 đọc thế nào?

信息系统 đọc là xìnxīxìtǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 信息系统 là gì?

Âm Hán Việt của 信息系统 là "tín tức hệ thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.