TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信息素

xìnxīsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍN TỨC TỐ

信息素 nghĩa là Pheromone, chất do động vật tiết ra.

Nghĩa của 信息素

xìnxīsù

TÍN TỨC TỐDanh từ
  1. Pheromone, chất do động vật tiết ra

Câu hỏi thường gặp

信息素 nghĩa là gì?

信息素 (xìnxīsù) nghĩa là Pheromone, chất do động vật tiết ra.

信息素 đọc thế nào?

信息素 đọc là xìnxīsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 信息素 là gì?

Âm Hán Việt của 信息素 là "tín tức tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.