TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信息茧房

xìnxījiǎnfáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 信息繭房

Âm Hán Việt TÍN TỨC KIỂN PHÒNG

信息茧房 nghĩa là phòng vang dội, bong bóng lọc.

Nghĩa của 信息茧房

xìnxījiǎnfáng

TÍN TỨC KIỂN PHÒNGDanh từphồn thể 信息繭房
  1. Phòng vang dội
  2. Bong bóng lọc

Câu hỏi thường gặp

信息茧房 nghĩa là gì?

信息茧房 (xìnxījiǎnfáng) nghĩa là phòng vang dội, bong bóng lọc.

信息茧房 đọc thế nào?

信息茧房 đọc là xìnxījiǎnfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 信息茧房 là gì?

Âm Hán Việt của 信息茧房 là "tín tức kiển phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.