TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信意

xìnyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍN Ý

信意 nghĩa là theo ý mình.

Nghĩa của 信意

xìnyì

TÍN Ý
  1. Theo ý mình
  2. Một cách tuỳ tiện
  3. Đúng như mình muốn

Câu hỏi thường gặp

信意 nghĩa là gì?

信意 (xìnyì) nghĩa là theo ý mình.

信意 đọc thế nào?

信意 đọc là xìnyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 信意 là gì?

Âm Hán Việt của 信意 là "tín ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.