TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信手

xìnshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍN THỦ

信手 nghĩa là Một cách tình cờ.

Nghĩa của 信手

xìnshǒu

TÍN THỦĐộng từ
  1. Một cách tình cờ
  2. Tiện tay

Câu hỏi thường gặp

信手 nghĩa là gì?

信手 (xìnshǒu) nghĩa là Một cách tình cờ.

信手 đọc thế nào?

信手 đọc là xìnshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 信手 là gì?

Âm Hán Việt của 信手 là "tín thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.