信教 nghĩa là tín ngưỡng tôn giáo, thực hành đức tin.
Nghĩa của 信教
xìnjiào
TÍN GIÁOĐộng từ
Tín ngưỡng tôn giáo
Thực hành đức tin
Theo đạo
Câu hỏi thường gặp
信教 nghĩa là gì?
信教 (xìnjiào) nghĩa là tín ngưỡng tôn giáo, thực hành đức tin.
信教 đọc thế nào?
信教 đọc là xìnjiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 信教 là gì?
Âm Hán Việt của 信教 là "tín giáo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.