TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信用社

xìnyòngshè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍN DỤNG XÃ

信用社 nghĩa là Hợp tác xã tín dụng.

Nghĩa của 信用社

xìnyòngshè

TÍN DỤNG XÃ
  1. Hợp tác xã tín dụng

Câu hỏi thường gặp

信用社 nghĩa là gì?

信用社 (xìnyòngshè) nghĩa là Hợp tác xã tín dụng.

信用社 đọc thế nào?

信用社 đọc là xìnyòngshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 信用社 là gì?

Âm Hán Việt của 信用社 là "tín dụng xã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.